BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 10

THÔNG TIN DỊCH VỤ

XÉT NGHIỆM

Các dịch vụ
xét nghiệm

01

Huyết học

1. Công thức máu

2. Chức năng máu đông (TS, TQ, CK, tiểu cầu, Fibrinogen)

3. Nhóm máu ABO

4. Tốc độ máu lắng VS

5. KST sốt rét

02

Sinh hóa máu

1. Glucose

2. Urea

3. Creatinine

4. Acid uric

5. GOT

6. GPT

7. GGT

8. HDL-C

9. LDL-C

10. Protein total

11. Amylase

12. Bilirubin (TP, TT, GT)

13. Calcium

14. Potusium

15. Chloride

16. Sodium

17. Trilyceride  

18. Cholesterol     

03

Huyết thanh học phương pháp Elisa

1. Toxocara (Sán dãi chó)

2. HBsAg (định lượng)

3. HBsAb (định lượng)

4. HBeAg (định lượng)

5. PSA (định lượng)

6. AFP (định lượng)

7. TSH (định lượng)

8. T3 (định lượng)

9. T4 (định lượng)

10. FT3 (định lượng)

11. FT4 (định lượng)

04

Test nhanh

1. AFP

2. CEA  

3. HBsAb     

4. HBeAb

5. Anti HBC   

6. Dengue 

7. Anti HIV

8. RF (định tính)

9. ASP

10. HBsAg

11. HBeAg

12. Anti HCV

13. H.Pylori

14. Syphillis

15. ASO (định tính)

16. CRP (định tính)

05

Sinh hóa nước tiểu

1. 10 thông số nước tiểu

2. Cặn lắng nước tiểu

06

Vi sinh

1. Nhuộm gram

2. Soi tươi

3. Pap’s mear

07

Sinh học phân tử

1. HBV-DNA (định lượng)

2. HCV-DNA (định lượng)

3. HPV-DNA (định lượng)

4. HCV-DNA Genotype

5. HBV-DNA Genotype

6. PCR lao

Hướng dẫn tải ứng dụng

Bệnh viện đa khoa số 10

Oncare là ứng dụng sức khỏe đồng hành và kết nối người dùng với đội ngũ bác sĩ riêng, cung cấp các dịch vụ tư vấn, thăm khám, xét nghiệm, chăm sóc sức khỏe chủ động.